Nếu bạn cần xem lại Phần 1 - Xem tại đây
Nếu bạn muốn học và làm dự án cụ thể về E-Commerce -> Tham khảo ngay Khóa học tại Youngmonkeys - Lập trình thực chiến E-Commerce
Còn nếu bạn đã tự tin về kiến thức của mình thì cùng tham khảo chi tiết bài viết này, với hình ảnh cụ thể từ https://ezyplatform.com/
Tiếp nối các tính năng trong đồ án tốt nghiệp E-Commerce, bài viết hôm nay chúng ta sẽ đi sâu hơn vào các tính năng cụ thể. Sau khi hoàn thành các bước đăng nhập, bạn sẽ được vào thực hiện tại Trang quản trị viên:

1. Tính năng Quản trị Đơn hàng (Orders)

Mục đích:
  • Theo dõi tất cả đơn hàng của khách
  • Xử lý trạng thái đơn (mới đặt, đã thanh toán, đang giao, hoàn tất, hủy)
  • Quản lý lịch sử đơn hàng
Chức năng chi tiết:
  • Danh sách đơn hàng (filter theo ngày, trạng thái, khách hàng)
  • Chi tiết đơn hàng
+ Mã đơn
+ Thông tin người mua
+ Địa chỉ giao
+ Sản phẩm trong đơn (tên, số lượng, giá)
+ Tổng tiền
+ Phí ship
+ Thanh toán (COD / Online / Ví)
  • Cập nhật trạng thái đơn
+ Chờ xác nhận
+ Đang xử lý
+ Đã giao hàng
+ Đã hủy
  • In hóa đơn
Dữ liệu liên quan:
  • ID đơn
  • ID khách
  • List sản phẩm (ID, tên, giá, số lượng)
  • Trạng thái
  • Thời gian đặt
  • Thông tin vận đơn (nếu có)
Ví dụ giao diện:
11.png

2. Tính năng Quản trị Vận đơn (Shipments)

Mục đích:
  • Theo dõi quá trình giao hàng
  • Liên kết với đơn hàng
Chức năng chi tiết:
  • Tạo vận đơn mới (gán cho đơn hàng)
  • Cập nhật trạng thái vận chuyển:
+ Đang đóng gói
+ Đã gửi cho đơn vị vận chuyển
+ Đang giao
+ Đã giao thành công
  • Nhập thông tin đơn vị vận chuyển
  • Tra cứu lịch sử vận đơn
Dữ liệu liên quan:
  • ID vận đơn
  • ID đơn hàng liên quan
  • Đơn vị vận chuyển
  • Mã vận đơn nhà vận chuyển
  • Trạng thái
  • Log thay đổi trạng thái
Ví dụ giao diện:
2.png

3. Tính năng Quản trị Sản phẩm (Products)

Mục đích:
  • Tạo / cập nhật / xóa sản phẩm
  • Quản lý tồn kho
  • Hiển thị trên gian hàng
Chức năng chi tiết:
  • Danh sách sản phẩm (lọc theo danh mục, giá, tồn kho)
  • Thêm mới / chỉnh sửa
+ Tên sản phẩm
+ Mô tả
+ Giá bán
+ Giá khuyến mãi
+ Ảnh đại diện
+ Ảnh phụ
+ Tồn kho
+ SKU
+ Thuộc danh mục
+ Các thẻ liên quan
  • Xóa / ẩn sản phẩm
Dữ liệu liên quan:
  • ID sản phẩm
  • Tên
  • Mô tả
  • Giá
  • Ảnh
  • Danh mục ID
  • Danh sách thẻ
  • Tồn kho
  • Trạng thái hiển thị
Ví dụ giao diện: Với sản phẩm giáo dục
3.png

4. Tính năng Quản trị Danh mục sản phẩm (Categories)

Mục đích:
  • Phân loại sản phẩm
  • Tổ chức dễ tìm kiếm
Chức năng chi tiết:
  • Danh sách danh mục (dạng cây)
  • Tạo mới / chỉnh sửa
+ Tên danh mục
+ Mô tả
+ Ảnh (nếu có)
+ Danh mục cha (cho phân cấp)
+ Xóa / Ẩn danh mục
Dữ liệu liên quan:
  • ID danh mục
  • Tên
  • Mô tả
  • ID cha
  • Ảnh
  • Thứ tự hiển thị
Ví dụ giao diện:
4.png

5. Tính năng Quản trị Thẻ (Tags)

Mục đích:
  • Đánh dấu / gắn nhãn sản phẩm để dễ lọc, tìm kiếm
  • Tạo các nhóm linh hoạt (VD: "Mới về", "Giảm giá", "Hot")
Chức năng chi tiết:
  • Danh sách thẻ
  • Tạo mới / chỉnh sửa / xóa thẻ
  • Gán / gỡ thẻ khỏi sản phẩm
Dữ liệu liên quan:
  • ID thẻ
  • Tên thẻ
  • Mô tả
  • List sản phẩm gán thẻ
Ví dụ giao diện:
5.png
✅ Gợi ý tổng quan cho phần quản trị
Dashboard tổng quan (doanh thu, đơn mới, khách mới)
Quản trị người dùng (admin, nhân viên)
Quản trị khuyến mãi (mã giảm giá, flash sale)
Cài đặt hệ thống (logo, thông tin liên hệ)

Tóm lại

Phần quản trị trong đồ án thương mại điện tử thường có mô hình CRUD (Create, Read, Update, Delete) cho:
  • Đơn hàng (Orders)
  • Vận đơn (Shipments)
  • Sản phẩm (Products)
  • Danh mục (Categories)
  • Thẻ (Tags)
Mỗi phần nên có:
  • Danh sách có lọc, tìm kiếm
  • Form thêm/sửa chi tiết
  • Chức năng xóa/ẩn
Xem thêm bài viết sau để tìm hiểu thêm các tính năng khác nữa.